náo động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: náo động (Động từ)

Tình trạng xôn xao, ồn ào diễn ra khắp nơi.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng nổ làm cả xóm náo động."
  • 2."Tôn Ngộ Không náo động thiên cung."
  • 3."Mọi người náo động khi biết tin vui."
  • 4."Trong lễ hội, tiếng nhạc và tiếng cười náo động khắp mọi nơi."

Lưu ý khi sử dụng "náo động"

Lưu ý về động từ

"náo động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "náo động"

náo động là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng xôn xao, ồn ào diễn ra khắp nơi. Ví dụ: "Tiếng nổ làm cả xóm náo động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này