náo loạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: náo loạn (Động từ)

Tình trạng ồn ào và hỗn loạn, thường gây ra sự khó chịu cho mọi người.

Ví dụ (4)
  • 1."Cuộc cãi cọ làm náo loạn cả xóm."
  • 2."Gây náo loạn thị trường."
  • 3."Tiếng nhạc lớn đã khiến buổi tiệc trở nên náo loạn."
  • 4."Những con thú trong sở thú đã náo loạn khi thấy người lạ."

Lưu ý khi sử dụng "náo loạn"

Lưu ý về động từ

"náo loạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "náo loạn"

náo loạn là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng ồn ào và hỗn loạn, thường gây ra sự khó chịu cho mọi người. Ví dụ: "Cuộc cãi cọ làm náo loạn cả xóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này