náo nức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: náo nức (Động từ)

Hăm hở, phấn khích khi tham gia vào một hoạt động nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Trai gái náo nức rủ nhau đi xem hội."
  • 2."Náo nức chuẩn bị đón năm mới."
  • 3."Các em học sinh náo nức chờ đón ngày khai giảng."
  • 4."Chúng tôi náo nức lên đường cho chuyến du lịch sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "náo nức"

Lưu ý về động từ

"náo nức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "náo nức"

náo nức là động từ trong tiếng Việt. Hăm hở, phấn khích khi tham gia vào một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Trai gái náo nức rủ nhau đi xem hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này