nanh sấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nanh sấu (Danh từ)

Nanh của cá sấu, mọc lệch chiều; được dùng để ví von về cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây trồng theo lối nanh sấu."
  • 2."Mảnh vườn được quy hoạch theo kiểu nanh sấu mang lại vẻ đẹp độc đáo."
  • 3."Chúng tôi đã áp dụng kỹ thuật trồng cây nanh sấu ở khu vườn phía sau nhà."

Lưu ý khi sử dụng "nanh sấu"

Lưu ý về danh từ

"nanh sấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nanh sấu"

nanh sấu là danh từ trong tiếng Việt. Nanh của cá sấu, mọc lệch chiều; được dùng để ví von về cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau. Ví dụ: "Cây trồng theo lối nanh sấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này