nanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nanh (Danh từ)

Mầm trong hạt vừa mới nhú ra khỏi vỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thóc đã nứt nanh."
  • 2."Hạt giống đó đã bắt đầu mọc nanh sau một tuần gieo."
  • 3."Chúng ta cần duy trì độ ẩm để mầm non không bị khô."

Lưu ý khi sử dụng "nanh"

Lưu ý về danh từ

"nanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nanh"

nanh là danh từ trong tiếng Việt. Mầm trong hạt vừa mới nhú ra khỏi vỏ. Ví dụ: "Thóc đã nứt nanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này