nanh ác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nanh ác (Tính từ)

Dữ tợn và độc ác, thường dùng để mô tả người hoặc động vật hung dữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà dì ghẻ nanh ác."
  • 2."Con chó nhà hàng xóm có tính cách nanh ác, thường sủa mọi người."
  • 3."Ác thú trong câu chuyện luôn bị hiểu lầm là nanh ác."

Lưu ý khi sử dụng "nanh ác"

Lưu ý về tính từ

"nanh ác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nanh ác"

nanh ác là tính từ trong tiếng Việt. Dữ tợn và độc ác, thường dùng để mô tả người hoặc động vật hung dữ. Ví dụ: "Bà dì ghẻ nanh ác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này