nang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nang (Danh từ)

Bộ phận có hình dáng giống như cái bao hoặc cơ quan nhỏ tiết dịch, có chức năng bọc và che chở.

Ví dụ (3)
  • 1."Nang mực."
  • 2."Nang hoa dùng để bảo vệ nhị hoa."
  • 3."Các nang trong cơ thể đóng vai trò quan trọng trong việc tiết dịch."

Lưu ý khi sử dụng "nang"

Lưu ý về danh từ

"nang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nang"

nang là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận có hình dáng giống như cái bao hoặc cơ quan nhỏ tiết dịch, có chức năng bọc và che chở. Ví dụ: "Nang mực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này