nan y
Định nghĩa
Nghĩa 1: nan y (Tính từ)
(bệnh) khó chữa do chưa có phương pháp điều trị hiệu quả.
- 1."Mắc bệnh nan y."
- 2."Lao phổi là một trong tứ chứng nan y thời trước."
- 3."Bệnh ung thư giai đoạn cuối thường được xem là nan y."
Nghĩa 2: nan y (Động từ)
so bì, tính toán hơn thiệt giữa mình với người khác trước khi thực hiện một công việc.
- 1."Nạnh nhau từng tí một."
- 2."Cô ấy luôn nan y với bạn bè mỗi khi có việc chung."
- 3."Chúng ta không nên nan y nhau trong những việc quan trọng."
Lưu ý khi sử dụng "nan y"
Lưu ý về động từ
"nan y" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"nan y" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "nan y" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nan y"
nan y là tính từ, động từ trong tiếng Việt. (bệnh) khó chữa do chưa có phương pháp điều trị hiệu quả. Ví dụ: "Mắc bệnh nan y."
Từ liên quan
nan
Cái thanh mỏng làm từ tre, nứa, v.v. dùng để đan và ghép thành các đồ vật.
nan giải
Khó khăn trong việc giải quyết.
nan hoa
Thanh sắt nhỏ được đan chéo nhau để nối trục bánh xe với vành bánh xe.
nang
Bộ phận có hình dáng giống như cái bao hoặc cơ quan nhỏ tiết dịch, có chức năng bọc và che chở.
nanh
Mầm trong hạt vừa mới nhú ra khỏi vỏ.
nanh nọc
Từ chỉ tính cách đanh đá, dữ tợn và hiểm độc, thường biểu hiện rõ ràng gây sợ hãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.