nan y

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nan y (Tính từ)

(bệnh) khó chữa do chưa có phương pháp điều trị hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắc bệnh nan y."
  • 2."Lao phổi là một trong tứ chứng nan y thời trước."
  • 3."Bệnh ung thư giai đoạn cuối thường được xem là nan y."
2
Động từ

Nghĩa 2: nan y (Động từ)

so bì, tính toán hơn thiệt giữa mình với người khác trước khi thực hiện một công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nạnh nhau từng tí một."
  • 2."Cô ấy luôn nan y với bạn bè mỗi khi có việc chung."
  • 3."Chúng ta không nên nan y nhau trong những việc quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "nan y"

Lưu ý về động từ

"nan y" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nan y" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nan y" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nan y"

nan y là tính từ, động từ trong tiếng Việt. (bệnh) khó chữa do chưa có phương pháp điều trị hiệu quả. Ví dụ: "Mắc bệnh nan y."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này