năng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: năng (Phụ từ)

Từ chỉ sự diễn ra thường xuyên, hay xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hay năng đến thăm nhau."
  • 2."Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng)"
  • 3."Cô ấy năng đến tham dự các buổi họp mặt."

Câu hỏi thường gặp về "năng"

năng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự diễn ra thường xuyên, hay xảy ra. Ví dụ: "Hay năng đến thăm nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này