năng
Định nghĩa
Nghĩa 1: năng (Phụ từ)
Từ chỉ sự diễn ra thường xuyên, hay xảy ra.
- 1."Hay năng đến thăm nhau."
- 2."Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng)"
- 3."Cô ấy năng đến tham dự các buổi họp mặt."
Câu hỏi thường gặp về "năng"
năng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự diễn ra thường xuyên, hay xảy ra. Ví dụ: "Hay năng đến thăm nhau."
Từ liên quan
năm âm lịch
Khoảng thời gian được quy định gồm mười hai tháng âm lịch, hoặc mười ba tháng trong trường hợp năm nhuận. Mỗi tháng có thể là 29 ngày (tháng thiếu) hoặc 30 ngày (tháng đủ).
năn
Cỏ năn, một loại cỏ thường thấy ở những vùng đất ẩm.
năn nỉ
Hành động nói khẩn khoản nhằm nài xin điều gì đó.
năng khiếu
Tổng thể những phẩm chất bẩm sinh của con người giúp họ có khả năng thực hiện tốt một loại hoạt động mà không cần phải học tập hay rèn luyện trước đó.
năng lượng
Đại lượng vật lí biểu thị khả năng sinh ra công của một vật.
năng lực
Phẩm chất tâm lý và trình độ chuyên môn giúp con người đạt được khả năng hoàn thành một loại hoạt động nào đó với chất lượng tốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.