năng khiếu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năng khiếu (Danh từ)

Tổng thể những phẩm chất bẩm sinh của con người giúp họ có khả năng thực hiện tốt một loại hoạt động mà không cần phải học tập hay rèn luyện trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Có năng khiếu hội hoạ."
  • 2."Cô ấy có năng khiếu âm nhạc từ nhỏ."
  • 3."Anh ta thể hiện năng khiếu toán học rất rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "năng khiếu"

Lưu ý về danh từ

"năng khiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năng khiếu"

năng khiếu là danh từ trong tiếng Việt. Tổng thể những phẩm chất bẩm sinh của con người giúp họ có khả năng thực hiện tốt một loại hoạt động mà không cần phải học tập hay rèn luyện trước đó. Ví dụ: "Có năng khiếu hội hoạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này