năn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năn (Danh từ)

Cỏ năn, một loại cỏ thường thấy ở những vùng đất ẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Năn lác mọc đầy đồng."
  • 2."Cánh đồng này đẹp nhờ có những đám năn xanh mướt."

Lưu ý khi sử dụng "năn"

Lưu ý về danh từ

"năn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năn"

năn là danh từ trong tiếng Việt. Cỏ năn, một loại cỏ thường thấy ở những vùng đất ẩm. Ví dụ: "Năn lác mọc đầy đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này