năm âm lịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năm âm lịch (Danh từ)

Khoảng thời gian được quy định gồm mười hai tháng âm lịch, hoặc mười ba tháng trong trường hợp năm nhuận. Mỗi tháng có thể là 29 ngày (tháng thiếu) hoặc 30 ngày (tháng đủ).

Ví dụ (2)
  • 1."Năm âm lịch bắt đầu vào ngày đầu tháng Giêng."
  • 2."Tết Nguyên Đán thường tổ chức vào ngày 1 tháng 1 âm lịch."

Lưu ý khi sử dụng "năm âm lịch"

Lưu ý về danh từ

"năm âm lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năm âm lịch"

năm âm lịch là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian được quy định gồm mười hai tháng âm lịch, hoặc mười ba tháng trong trường hợp năm nhuận. Mỗi tháng có thể là 29 ngày (tháng thiếu) hoặc 30 ngày (tháng đủ). Ví dụ: "Năm âm lịch bắt đầu vào ngày đầu tháng Giêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này