năng lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năng lượng (Danh từ)

Đại lượng vật lí biểu thị khả năng sinh ra công của một vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Năng lượng nguyên tử"
  • 2."Xe chạy bằng năng lượng mặt trời."
  • 3."Năng lượng điện được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày."
  • 4."Năng lượng cơ học là một phần quan trọng trong ngành cơ khí."

Lưu ý khi sử dụng "năng lượng"

Lưu ý về danh từ

"năng lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năng lượng"

năng lượng là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng vật lí biểu thị khả năng sinh ra công của một vật. Ví dụ: "Năng lượng nguyên tử"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này