nắn nót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nắn nót (Động từ)

Làm việc một cách cẩn thận, tỉ mỉ để đảm bảo đẹp và chính xác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ viết nắn nót."
  • 2."Nắn nót chuốt từng sợi nan."
  • 3."Họa sĩ nắn nót từng chi tiết trong bức tranh."

Lưu ý khi sử dụng "nắn nót"

Lưu ý về động từ

"nắn nót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nắn nót"

nắn nót là động từ trong tiếng Việt. Làm việc một cách cẩn thận, tỉ mỉ để đảm bảo đẹp và chính xác. Ví dụ: "Chữ viết nắn nót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này