nắn gân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nắn gân (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động hoặc lời nói nhằm thăm dò sức phản ứng của đối phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắn một phát để nắn gân."
  • 2."Cô ấy đã nắn gân bạn trai bằng cách hỏi thẳng về kế hoạch tương lai."
  • 3."Trận đấu này sẽ nắn gân sức mạnh của đội bóng."

Lưu ý khi sử dụng "nắn gân"

Lưu ý về động từ

"nắn gân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nắn gân"

nắn gân là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động hoặc lời nói nhằm thăm dò sức phản ứng của đối phương. Ví dụ: "Bắn một phát để nắn gân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này