nắng lửa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nắng lửa (Danh từ)

Nắng gắt, nóng như đổ lửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chang chang nắng lửa."
  • 2."Hôm nay trời nắng lửa, mọi người phải che ô khi ra ngoài."
  • 3."Chúng tôi không dám ra khỏi nhà vì nắng lửa quá!"

Lưu ý khi sử dụng "nắng lửa"

Lưu ý về danh từ

"nắng lửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nắng lửa"

nắng lửa là danh từ trong tiếng Việt. Nắng gắt, nóng như đổ lửa. Ví dụ: "Chang chang nắng lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này