nấn ná

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nấn ná (Động từ)

Hành động cố tình trì hoãn, kéo dài thời gian, dù biết rằng mình cần phải rời đi hoặc làm việc ngay.

Ví dụ (4)
  • 1."Nấn ná để đợi tin."
  • 2."Có việc phải đi gấp, không thể nấn ná được."
  • 3."Anh ta nấn ná một chút trước khi quyết định ra đi."
  • 4."Mặc dù trời đã tối, cô vẫn nấn ná không muốn rời quán cà phê."

Lưu ý khi sử dụng "nấn ná"

Lưu ý về động từ

"nấn ná" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nấn ná"

nấn ná là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố tình trì hoãn, kéo dài thời gian, dù biết rằng mình cần phải rời đi hoặc làm việc ngay. Ví dụ: "Nấn ná để đợi tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này