nấm rơm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nấm rơm (Danh từ)

Nấm có mũ màu xám nhạt, thường mọc ở các đống rơm rạ mục nát và được coi là thực phẩm an toàn, ngon miệng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nấm rơm có thể chế biến thành nhiều món ăn ngon như xào, nướng."
  • 2."Mỗi mùa mưa, nấm rơm lại xuất hiện nhiều hơn trong các ruộng lúa."

Lưu ý khi sử dụng "nấm rơm"

Lưu ý về danh từ

"nấm rơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nấm rơm"

nấm rơm là danh từ trong tiếng Việt. Nấm có mũ màu xám nhạt, thường mọc ở các đống rơm rạ mục nát và được coi là thực phẩm an toàn, ngon miệng. Ví dụ: "Nấm rơm có thể chế biến thành nhiều món ăn ngon như xào, nướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này