nấm sò

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nấm sò (Danh từ)

Nấm mỡ có hình dáng giống như vỏ sò.

Ví dụ (3)
  • 1."Xào nấm sò với thịt bò."
  • 2."Nấm sò có thể dùng để làm súp."
  • 3."Trong món ăn, nấm sò thường tạo hương vị rất đặc trưng."

Lưu ý khi sử dụng "nấm sò"

Lưu ý về danh từ

"nấm sò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nấm sò"

nấm sò là danh từ trong tiếng Việt. Nấm mỡ có hình dáng giống như vỏ sò. Ví dụ: "Xào nấm sò với thịt bò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này