nấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nấu (Động từ)

Hành động chế biến thực phẩm hoặc đồ uống bằng cách đun nóng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nấu rượu."
  • 2."Nấu cao."
  • 3."Mẹ nấu canh chua rất ngon."
  • 4."Họ đang nấu món phở thơm phức."

Lưu ý khi sử dụng "nấu"

Lưu ý về động từ

"nấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nấu"

nấu là động từ trong tiếng Việt. Hành động chế biến thực phẩm hoặc đồ uống bằng cách đun nóng. Ví dụ: "Nấu rượu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này