năm xung tháng hạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năm xung tháng hạn (Danh từ)

Khái niệm về những năm và tháng được coi là không tốt cho một người, theo quan niệm dân gian, có thể gây ra vận xui hoặc khó khăn trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm nay là năm xung tháng hạn của anh, nên anh rất cẩn thận trong mọi quyết định."
  • 2."Mẹ tôi luôn dặn dò tôi kỹ càng vì năm xung tháng hạn có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ."
  • 3."Nhiều người tin rằng việc cưới hỏi vào năm xung tháng hạn sẽ gặp nhiều trắc trở."

Lưu ý khi sử dụng "năm xung tháng hạn"

Lưu ý về danh từ

"năm xung tháng hạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năm xung tháng hạn"

năm xung tháng hạn là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm về những năm và tháng được coi là không tốt cho một người, theo quan niệm dân gian, có thể gây ra vận xui hoặc khó khăn trong cuộc sống. Ví dụ: "Năm nay là năm xung tháng hạn của anh, nên anh rất cẩn thận trong mọi quyết định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này