nấm mốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nấm mốc (Danh từ)

Nấm nhỏ, có hình dạng sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm, thường phát triển trong môi trường ẩm ướt.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nhà ẩm thấp thường dễ xuất hiện nấm mốc."
  • 2."Nấm mốc có thể gây hại cho sức khỏe nếu hít phải."

Lưu ý khi sử dụng "nấm mốc"

Lưu ý về danh từ

"nấm mốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nấm mốc"

nấm mốc là danh từ trong tiếng Việt. Nấm nhỏ, có hình dạng sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm, thường phát triển trong môi trường ẩm ướt. Ví dụ: "Trong nhà ẩm thấp thường dễ xuất hiện nấm mốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này