nằm mê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nằm mê (Động từ)

Hành động ngủ và có những giấc mơ, tương tự như chiêm bao.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiêm bao"
  • 2."Nằm mê được đi du lịch"
  • 3."Tôi thường nằm mê thấy mình bay lượn trên trời."
  • 4."Trong giấc ngủ, cô ấy nằm mê về những kỷ niệm đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "nằm mê"

Lưu ý về động từ

"nằm mê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nằm mê"

nằm mê là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngủ và có những giấc mơ, tương tự như chiêm bao. Ví dụ: "Chiêm bao"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này