nằm vùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nằm vùng (Động từ)

Lưu lại lâu dài trong lãnh thổ của đối phương để tiến hành các hoạt động bí mật nhằm phá hoại.

Ví dụ (3)
  • 1."Gián điệp nằm vùng."
  • 2."Cô ấy đã nằm vùng nhiều năm trong tổ chức đối thủ."
  • 3."Họ có kế hoạch cài cắm người để nằm vùng tại khu vực nhạy cảm."

Lưu ý khi sử dụng "nằm vùng"

Lưu ý về động từ

"nằm vùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nằm vùng"

nằm vùng là động từ trong tiếng Việt. Lưu lại lâu dài trong lãnh thổ của đối phương để tiến hành các hoạt động bí mật nhằm phá hoại. Ví dụ: "Gián điệp nằm vùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này