nằm khàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nằm khàn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nằm không làm gì cả ngày do quá nhàn rỗi hoặc không có việc để làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Không có việc nên nằm khàn ở nhà cả ngày."
  • 2."Dạo này nghỉ hè, tôi chỉ nằm khàn và xem phim."
  • 3."Cảm giác thật nhàm chán khi nằm khàn không có kế hoạch gì."

Lưu ý khi sử dụng "nằm khàn"

Lưu ý về động từ

"nằm khàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nằm khàn"

nằm khàn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nằm không làm gì cả ngày do quá nhàn rỗi hoặc không có việc để làm. Ví dụ: "Không có việc nên nằm khàn ở nhà cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này