nằm khoèo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nằm khoèo (Động từ)

(Khẩu ngữ) nằm yên tại một chỗ, không làm gì hoặc không muốn làm gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn no rồi lại nằm khoèo."
  • 2."Hôm nay tôi chỉ muốn nằm khoèo trên sofa và xem tivi."
  • 3."Sau một tuần làm việc căng thẳng, cuối tuần này tôi sẽ chỉ nằm khoèo ở nhà."

Lưu ý khi sử dụng "nằm khoèo"

Lưu ý về động từ

"nằm khoèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nằm khoèo"

nằm khoèo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nằm yên tại một chỗ, không làm gì hoặc không muốn làm gì. Ví dụ: "Ăn no rồi lại nằm khoèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này