nằm mộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nằm mộng (Động từ)

Từ ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như chiêm bao, mô tả trạng thái ngủ và trải nghiệm hình ảnh, âm thanh trong giai đoạn ngủ.

Ví dụ (3)
  • 1."chiêm bao"
  • 2."Tôi thường nằm mộng về những chuyến đi xa."
  • 3."Khi ngủ trưa, cô ấy hay nằm mộng thấy mình bay lượn trên bầu trời."

Lưu ý khi sử dụng "nằm mộng"

Lưu ý về động từ

"nằm mộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nằm mộng"

nằm mộng là động từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như chiêm bao, mô tả trạng thái ngủ và trải nghiệm hình ảnh, âm thanh trong giai đoạn ngủ. Ví dụ: "chiêm bao"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này