nằm bếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nằm bếp (Động từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa là nghỉ ngơi hoặc thư giãn trong nhà, giống như nằm ổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm ổ."
  • 2."Vợ đang nằm bếp."
  • 3."Cháu thích nằm bếp xem phim mấy ngày cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "nằm bếp"

Lưu ý về động từ

"nằm bếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nằm bếp"

nằm bếp là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa là nghỉ ngơi hoặc thư giãn trong nhà, giống như nằm ổ. Ví dụ: "Nằm ổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này