nằm bẹp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nằm bẹp (Động từ)

Nằm yên ở một chỗ, không thể dậy hoặc không hoạt động được.

Ví dụ (4)
  • 1."Ốm phải nằm bẹp ở nhà."
  • 2."Máy hỏng, nằm bẹp một xó."
  • 3."Cô ấy nằm bẹp trên giường suốt cả ngày vì mệt mỏi."
  • 4."Sau buổi tập luyện, tôi cảm thấy quá mệt và chỉ muốn nằm bẹp xuống sàn."

Lưu ý khi sử dụng "nằm bẹp"

Lưu ý về động từ

"nằm bẹp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nằm bẹp"

nằm bẹp là động từ trong tiếng Việt. Nằm yên ở một chỗ, không thể dậy hoặc không hoạt động được. Ví dụ: "Ốm phải nằm bẹp ở nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này