nắp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nắp (Danh từ)

Bộ phận dùng để đậy một vật nào đó.

Ví dụ (5)
  • 1."Đậy nắp hầm."
  • 2."Cái nắp ấm."
  • 3."Nắp bể."
  • 4."Nắp hòm."
  • 5."Nắp chai giúp bảo quản nước uống lâu hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nắp"

Lưu ý về danh từ

"nắp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nắp"

nắp là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận dùng để đậy một vật nào đó. Ví dụ: "Đậy nắp hầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này