năm tuổi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: năm tuổi (Danh từ)

Năm âm lịch có tên trùng với hàng chi trong năm sinh của một người, được cho là năm dễ xảy ra tai hoạ, theo quan niệm cổ truyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay tôi tròn bốn mươi tuổi, nhưng lại là năm tuổi của tôi nên tôi khá lo lắng."
  • 2."Theo dân gian, năm tuổi thường không thuận lợi trong làm ăn và các quyết định quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "năm tuổi"

Lưu ý về danh từ

"năm tuổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "năm tuổi"

năm tuổi là danh từ trong tiếng Việt. Năm âm lịch có tên trùng với hàng chi trong năm sinh của một người, được cho là năm dễ xảy ra tai hoạ, theo quan niệm cổ truyền. Ví dụ: "Năm nay tôi tròn bốn mươi tuổi, nhưng lại là năm tuổi của tôi nên tôi khá lo lắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này