nam

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nam (Danh từ)

Người thuộc giới nam (nói chung), phân biệt với nữ giới.

Ví dụ (4)
  • 1."Học sinh nam"
  • 2."Nam nữ bình đẳng"
  • 3."Một đôi nam nữ"
  • 4."Các nam sinh trong lớp rất năng động."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nam (Tính từ)

Yếu tố ghép trước để tạo thành danh từ, có nghĩa là thuộc về giới nam, ví dụ như: nam diễn viên, nam sinh, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Nam diễn viên nổi tiếng"
  • 2."Trường học có nhiều nam sinh."
3
Danh từ

Nghĩa 3: nam (Danh từ)

(Từ cũ) Tước thứ năm, đứng sau tước tử, và là tước thấp nhất trong hệ thống chức tước hàng quan lại thời phong kiến.

4
Danh từ

Nghĩa 4: nam (Danh từ)

(Thường viết hoa) Khu vực nằm ở phía nam; trước đây thường dùng để chỉ nước Việt Nam, phân biệt với Bắc (nước Trung Quốc) và Tây (nước Pháp).

Ví dụ (4)
  • 1."Cõi Nam"
  • 2."Người Nam ta"
  • 3."Thuốc Nam"
  • 4."Phong tục tập quán của người Nam rất đặc sắc."

Lưu ý khi sử dụng "nam"

Lưu ý về tính từ

"nam" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nam" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nam" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nam"

nam là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người thuộc giới nam (nói chung), phân biệt với nữ giới. Ví dụ: "Học sinh nam"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này