nam bán cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nam bán cầu (Danh từ)

Nửa của Trái Đất từ xích đạo trở xuống đến Nam Cực.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nước ở khu vực nam bán cầu rất đa dạng về văn hóa."
  • 2."Nam bán cầu có nhiều vùng biển đẹp và khí hậu ôn hòa."

Lưu ý khi sử dụng "nam bán cầu"

Lưu ý về danh từ

"nam bán cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nam bán cầu"

nam bán cầu là danh từ trong tiếng Việt. Nửa của Trái Đất từ xích đạo trở xuống đến Nam Cực. Ví dụ: "Các nước ở khu vực nam bán cầu rất đa dạng về văn hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này