nai lưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nai lưng (Động từ)

(Khẩu ngữ) phải dốc hết sức lực ra để làm hoặc chịu đựng một cách khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nai lưng ra mà trả nợ."
  • 2."Mỗi khi có việc gì cần, tôi lại phải nai lưng lên để hoàn thành."
  • 3."Cô ấy nai lưng cả tháng trời để chuẩn bị cho kỳ thi."

Lưu ý khi sử dụng "nai lưng"

Lưu ý về động từ

"nai lưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nai lưng"

nai lưng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) phải dốc hết sức lực ra để làm hoặc chịu đựng một cách khó khăn. Ví dụ: "Nai lưng ra mà trả nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này