nai

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nai (Danh từ)

Thú thuộc họ hươu, có kích thước lớn hơn, lông màu nâu sẫm, và gạc chia thành ba nhánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Nai thường sống trong các khu rừng rậm."
  • 2."Chúng ta có thể gặp nai khi đi dạo trong công viên vào buổi sáng sớm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nai (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ tính cách ngây thơ, hiền lành đến mức dễ bị lừa do còn quá non nớt.

Ví dụ (2)
  • 1."Thôi, đừng có giả nai nữa!"
  • 2."Cô bé đó thật nai, rất dễ tin người."
3
Danh từ

Nghĩa 3: nai (Danh từ)

Bình làm bằng sành, có thân phình to và cổ dài, thường được dùng để đựng rượu trong thời kỳ trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Bình nai rất đẹp được trưng bày trong bảo tàng."
  • 2."Nai rượu là một loại bình truyền thống trong các lễ hội."
4
Động từ

Nghĩa 4: nai (Động từ)

(Phương ngữ) Có nghĩa là buộc chặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Nai chặt bao hàng vào xe."
  • 2."Nhớ nai dây an toàn khi lái xe nhé!"

Lưu ý khi sử dụng "nai"

Lưu ý về động từ

"nai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nai" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nai"

nai là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thú thuộc họ hươu, có kích thước lớn hơn, lông màu nâu sẫm, và gạc chia thành ba nhánh. Ví dụ: "Nai thường sống trong các khu rừng rậm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này