na ná

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: na ná (Tính từ)

Giống nhau, không có sự khác biệt lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai bức tranh này na ná nhau, khó mà phân biệt được."
  • 2."Bộ phim này và bộ phim kia na ná nhau, cả hai đều có chủ đề tương tự."
  • 3."Cách nói chuyện của họ na ná nhau, khiến tôi luôn cảm thấy thú vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: na ná (Động từ)

Hành động làm giống hoặc bắt chước một cách nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy na ná cách mà mẹ cô hay nấu ăn."
  • 2."Những đứa trẻ thường hay na ná mặt nhau khi chơi đùa."
  • 3."Tôi thấy anh ấy đang na ná điệu nhảy của một ca sĩ nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "na ná"

Lưu ý về động từ

"na ná" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"na ná" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "na ná" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "na ná"

na ná là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Giống nhau, không có sự khác biệt lớn. Ví dụ: "Hai bức tranh này na ná nhau, khó mà phân biệt được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này