mưu mô

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mưu mô (Động từ)

Tính toán, sắp đặt một cách âm thầm để thực hiện các hành động bất chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Mưu mô làm phản."
  • 2."Hắn luôn mưu mô để chiếm đoạt tài sản."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mưu mô (Danh từ)

Sự tính toán, sắp đặt ẩn chứa để thực hiện các hành động bất chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưu mô quỷ quyệt."
  • 2."Lắm mưu mô, thủ đoạn."
  • 3."Cần cảnh giác trước những mưu mô của kẻ khác."

Lưu ý khi sử dụng "mưu mô"

Lưu ý về động từ

"mưu mô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mưu mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mưu mô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mưu mô"

mưu mô là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tính toán, sắp đặt một cách âm thầm để thực hiện các hành động bất chính. Ví dụ: "Mưu mô làm phản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này