mưu lược

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưu lược (Danh từ)

Mưu trí và sách lược được áp dụng trong các tình huống cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Mưu lược quân sự là yếu tố quyết định trong chiến tranh."
  • 2."Để chiến thắng, cần có mưu lược hợp lý và sáng tạo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mưu lược (Tính từ)

(Ít dùng) chỉ người có nhiều mưu trí, thông minh trong việc lập kế hoạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Một vị tướng tài ba và mưu lược."
  • 2."Cô ấy là một nhà lãnh đạo mưu lược, luôn biết cách xoay chuyển tình thế."

Lưu ý khi sử dụng "mưu lược"

Lưu ý về tính từ

"mưu lược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mưu lược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mưu lược" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mưu lược"

mưu lược là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mưu trí và sách lược được áp dụng trong các tình huống cụ thể. Ví dụ: "Mưu lược quân sự là yếu tố quyết định trong chiến tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này