mưu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưu (Danh từ)

Cách khôn khéo để đánh lừa đối phương nhằm đạt được mục đích cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưu cao"
  • 2."Mắc mưu kẻ xấu"
  • 3."Kẻ gian đã áp dụng mưu mẹo để chiếm đoạt tài sản."
2
Động từ

Nghĩa 2: mưu (Động từ)

Lo toan và tìm cách thực hiện kế hoạch nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưu chuyện hại người"
  • 2."Mưu làm phản"
  • 3."Chúng mưu tính cách để thoát khỏi tình thế khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "mưu"

Lưu ý về động từ

"mưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mưu"

mưu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cách khôn khéo để đánh lừa đối phương nhằm đạt được mục đích cá nhân. Ví dụ: "Mưu cao"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này