mưa đá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưa đá (Danh từ)

Hiện tượng mưa với những hạt nước đông cứng lại thành đá.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cơn bão vừa qua, nhiều nơi đã chịu ảnh hưởng của mưa đá."
  • 2."Mưa đá đã gây ra thiệt hại lớn cho mùa màng của người nông dân."

Lưu ý khi sử dụng "mưa đá"

Lưu ý về danh từ

"mưa đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mưa đá"

mưa đá là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mưa với những hạt nước đông cứng lại thành đá. Ví dụ: "Trong cơn bão vừa qua, nhiều nơi đã chịu ảnh hưởng của mưa đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này