muông thú

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muông thú (Danh từ)

Các loài động vật hoang dã trong rừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Săn bắt muông thú."
  • 2."Trong rừng có nhiều muông thú như hươu, nai và sói."
  • 3."Chúng tôi đã thấy nhiều muông thú khi đi dạo trong công viên quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "muông thú"

Lưu ý về danh từ

"muông thú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muông thú"

muông thú là danh từ trong tiếng Việt. Các loài động vật hoang dã trong rừng. Ví dụ: "Săn bắt muông thú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này