muối

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muối (Danh từ)

Hợp chất được hình thành khi axit phản ứng với bazơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Muối là thành phần chính trong nhiều món ăn."
  • 2."Khi ăn chay, người ta thường sử dụng muối biển."
2
Động từ

Nghĩa 2: muối (Động từ)

Thao tác cho muối vào thực phẩm như thịt, cá, rau củ để bảo quản hoặc tạo vị chua.

Ví dụ (3)
  • 1."Muối dưa"
  • 2."Muối thịt để dành"
  • 3."Người ta thường muối cá để có thể ăn lâu hơn."

Lưu ý khi sử dụng "muối"

Lưu ý về động từ

"muối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"muối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "muối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "muối"

muối là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hợp chất được hình thành khi axit phản ứng với bazơ. Ví dụ: "Muối là thành phần chính trong nhiều món ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này