muộn mằn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: muộn mằn (Tính từ)

Chỉ sự chậm trễ trong việc có con, hoặc muộn màng về con cái (nói khái quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Đường con cái muộn mằn."
  • 2."Nhiều cặp vợ chồng hiện nay phải đối mặt với tình trạng muộn mằn trong việc sinh con."
  • 3."Họ đã trải qua nhiều khó khăn và muộn mằn mới có được tổ ấm."

Lưu ý khi sử dụng "muộn mằn"

Lưu ý về tính từ

"muộn mằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "muộn mằn"

muộn mằn là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự chậm trễ trong việc có con, hoặc muộn màng về con cái (nói khái quát). Ví dụ: "Đường con cái muộn mằn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này