muộn màng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: muộn màng (Tính từ)

Từ chỉ sự muộn màng, thường có liên quan đến đường tình duyên hoặc việc sinh con.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường con cái muộn màng."
  • 2."Tình duyên muộn màng."
  • 3."Một số người có sự nghiệp thành công nhưng lại gặp tình duyên muộn màng."
  • 4."Họ đã kết hôn muộn màng, sau nhiều năm chờ đợi."

Lưu ý khi sử dụng "muộn màng"

Lưu ý về tính từ

"muộn màng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "muộn màng"

muộn màng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự muộn màng, thường có liên quan đến đường tình duyên hoặc việc sinh con. Ví dụ: "Đường con cái muộn màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này