muộn
Định nghĩa
Nghĩa 1: muộn (Tính từ)
Từ chỉ thời gian diễn ra sau khoảng thời gian quy định hoặc thời điểm thường lệ một cách đáng kể.
- 1."Đi ngủ muộn."
- 2."Rét muộn."
- 3."Hay đi làm về muộn."
- 4."Hôm nay tôi về muộn hơn mọi khi."
Lưu ý khi sử dụng "muộn"
Lưu ý về tính từ
"muộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "muộn"
muộn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ thời gian diễn ra sau khoảng thời gian quy định hoặc thời điểm thường lệ một cách đáng kể. Ví dụ: "Đi ngủ muộn."
Từ liên quan
muỗm
Loại bọ cánh thẳng có màu lục, đầu nhọn, thường thấy ở ruộng lúa.
muỗng
Một dụng cụ nhà bếp dùng để xúc thức ăn hoặc chất lỏng.
muội
Bụi đen mịn sinh ra từ khói, thường bám dính thành lớp hoặc thành mảng.
muộn màng
Từ chỉ sự muộn màng, thường có liên quan đến đường tình duyên hoặc việc sinh con.
muộn mằn
Chỉ sự chậm trễ trong việc có con, hoặc muộn màng về con cái (nói khái quát).
muộn phiền
Cảm giác buồn bã, lo âu về những điều không vui hoặc không đúng như mong đợi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.