mà chược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mà chược (Danh từ)

Một từ hiếm gặp dùng để chỉ trò chơi hoặc trò tiêu khiển nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông thường chơi mà chược vào các dịp lễ."
  • 2."Ngày Tết, nhiều người thích tham gia vào các hoạt động mà chược để vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "mà chược"

Lưu ý về danh từ

"mà chược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mà chược"

mà chược là danh từ trong tiếng Việt. Một từ hiếm gặp dùng để chỉ trò chơi hoặc trò tiêu khiển nào đó. Ví dụ: "Ông thường chơi mà chược vào các dịp lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này