Danh từKết từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Hang của một số loài động vật như cua, ếch, lươn, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Ếch nằm mà."
  • 2."Mà cua."
  • 3."Tôi thấy một con lươn ở trong mà."
2
Kết từ

Nghĩa 2: (Kết từ)

Từ dùng để giới thiệu điều sắp nêu ra nhằm thuyết minh đối tượng, sự vật hay sự việc vừa nói đến.

Ví dụ (2)
  • 1."Người mà tôi sắp kể là một nhà văn nổi tiếng."
  • 2."Đây là cuốn sách mà tôi đã nhắc đến."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng ở cuối câu để biểu thị ý khẳng định hoặc giải thích, tạo điều kiện cho người đối thoại tự suy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Đã bảo mà!"
  • 2."Chỉ một chốc là xong thôi mà!"
  • 3."Có thế mà cũng không biết à?"

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"mà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mà" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

mà là danh từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. Hang của một số loài động vật như cua, ếch, lươn, v.v. Ví dụ: "Ếch nằm mà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này