mười

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mười (Danh từ)

Từ chỉ số lượng không xác định, thường được coi là nhiều hoặc đầy đủ.

Ví dụ (4)
  • 1."Buôn một lãi mười."
  • 2."“Rằng trong ngọc đá vàng thau, Mười phần ta đã tin nhau cả mười.” (TKiều)"
  • 3."Có mười người tham gia cuộc thi này."
  • 4."Tôi gặp mười vấn đề trong công việc hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng "mười"

Lưu ý về danh từ

"mười" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mười"

mười là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ số lượng không xác định, thường được coi là nhiều hoặc đầy đủ. Ví dụ: "Buôn một lãi mười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này