mường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mường (Danh từ)

Khu vực đất đai của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam, tương đương với làng, xã hoặc huyện, trước đây là phạm vi cai quản của một chúa đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Mường là nơi sinh sống của nhiều dân tộc thiểu số với văn hóa đặc sắc."
  • 2."Trong mường, các hoạt động truyền thống vẫn được duy trì và phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "mường"

Lưu ý về danh từ

"mường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mường"

mường là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực đất đai của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam, tương đương với làng, xã hoặc huyện, trước đây là phạm vi cai quản của một chúa đất. Ví dụ: "Mường là nơi sinh sống của nhiều dân tộc thiểu số với văn hóa đặc sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này