mướt mát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mướt mát (Tính từ)

Sắc xanh tươi mát và đồng đều, tạo cảm giác dễ chịu và bắt mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bãi dâu xanh mướt mát."
  • 2."Vườn rau sạch mướt mát màu xanh."
  • 3."Cánh đồng lúa mướt mát rực rỡ dưới ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "mướt mát"

Lưu ý về tính từ

"mướt mát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mướt mát"

mướt mát là tính từ trong tiếng Việt. Sắc xanh tươi mát và đồng đều, tạo cảm giác dễ chịu và bắt mắt. Ví dụ: "Bãi dâu xanh mướt mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này